Tiến sĩ, Bác sĩ Nguyễn Công Nghĩa

Giới thiệu

Với gần 30 năm kinh nghiệm làm việc trong và ngoài nước, TS. BS. Nguyễn Công Nghĩa đã và đang giữ vị trí quan trọng tại các bệnh viện và cơ sở y học tuyến đầu tại Việt nam, Mỹ hay Canada. TS. BS. nguyên là Phó trưởng khoa Sản bệnh lý, Trưởng phòng Nghiên cứu khoa học – Đào tạo, Bệnh viện Phụ sản Hà nội; Nghiên cứu viên chính, Sở Y tế New York,..

TS. BS Nguyễn Công Nghĩa có thế mạnh chẩn đoán theo dõi, điều trị thai sản, phẫu thuật sản khoa, chẩn đoán và phẫu thuật bệnh lý phụ khoa khối u, các thăm dò bệnh lý ác tính, điều trị chuyên sâu về Sản khoa bệnh lý, Phẫu thuật khối u phụ khoa, các bệnh rối loạn: nội tiết tuổi dậy thì, tiền mãn kinh, chức năng tình dục,..

CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU/ BÀI BÁO KHOA HỌC

  • Minaker L, Tait H,  Ong M, Nguyen N. (2017). Slim cigarette smoking prevalence among Canadian youth smokers: Implications for federal standardized packaging legislation. Canadian Journal of Public Health, Vol 108, No5-6
  • Minaker LM, Olstad DL, MacKenzie G, Nguyen N, Azagba S, Cook BE, Mah CL. (2016). An evaluation of the impact of a restrictive retail food environment intervention in a rural community pharmacy setting. BMC Public Health. 16:586
  • Baskerville NB,  Brown KS,  Nguyen NC, Hayward L,  Kennedy RD, Hammond D, Campbell HS. (2016). Impact of Canadian tobacco packaging policy on use of a toll-free quit-smoking line: an interrupted time-series analysis. CMAJ Open. 4:E59-E65
  • Minaker LM, Shuh A, Nguyen N, Azagba S, Manske SR. (2015). Cigarette smoking susceptibility among youth alternate tobacco product users: implications of flavoured tobacco from a national cross-sectional Canadian sample (YSS 2012/2013). BMJ Open. 5(12):e009549. doi: 10.1136/bmjopen-2015-009549
  • Minaker LM, Soni S, Nguyen N, Manske S. (2015). Youth retail tobacco access in Canada: regional variation, perceptions, and predictors from YSS 2010/2011. Addict Behav. 51:1-6.
  • Janzen R, Nguyen N, Stobbe A, Araujo L. (2015). Assessing the value of inductive and deductive outcome measures in community-based programs: Lessons from the City Kidz evaluation. CJPE. 30(1): 41-63
  • Nguyen NC, Evenson KR, Savitz DA, Chu H, Thorp JM, and Daniels JL. (2012). Physical activity and maternal-fetal circulation measured by Doppler ultrasound.  J Perinatology. 33(2): 87-93
  • Nghia Nguyen. (2011). Childhood disabilities: prevention, early detection, and support in community. Training manual. Published by The Finish Evangelical Lutheran Mission and VietHealth
  • Nghia Nguyen. (2009). Data management in HIV/AIDS Monitoring and Evaluation system. Training manual. Vietnam Administration for HIV/AIDS Control. Published by USAID/VN
  • Maria F. Gallo, Nguyen Cong Nghia. (2007). "Real life is different": Qualitative study of determinants of delaying abortion until the second trimester in Vietnam. Social Science & Medicine. 64: 1812-1822
  • N.Nguyen, D.A. Savitz, J.Thorp. (2004). Risk factors for preterm birth in Vietnam. International Journal of Gynecology and Obstetrics. 86: 70-8
Chức vụ

Trưởng khoa Sản Phụ Khoa

Kinh Nghiệm
  • Nguyên là Phó trưởng khoa Sản bệnh lý, Trưởng phòng Nghiên cứu khoa học – Đào tạo, Bệnh viện Phụ sản Hà Nội
  • Nghiên cứu viên chính, Sở Y tế New York – USA
  • 2009-2012: Công tác tại Đại học North Carolina – Chapel Hill (Mỹ)
  • 2013-2018: Giảng viên, Nghiên cứu viên tại Đại học Waterloo – Ontario (Canada)
  • 2018 - Đến nay: Trưởng khoa Sản Phụ Khoa, Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City
Sách, báo, công trình nghiên cứu
Thông tin chưa được cập nhật.
Chuyên khoa
Dịch vụ
  • Khám, chẩn đoán theo dõi, điều trị thai sản, phẫu thuật sản khoa
  • Chẩn đoán và phẫu thuật bệnh lý phụ khoa khối u, và các thăm dò bệnh lý ác tính
  • Thực hiện các thăm khám và điều trị chuyên sâu về Sản khoa bệnh lý (Sảy thai liên tiếp, Tiền sử thai chết lưu, Tiền sản giật, Đái tháo đường thai kỳ…)
  • Phẫu thuật khối u phụ khoa
  • Các bệnh rối loạn nội tiết tuổi dậy thì, rối loạn nội tiết tiền mãn kinh, rối loạn chức năng tình dục,..
  • Nhiễm khuẩn đường sinh dục, Lạc nội mạc tử cung
Quá trình đào tạo
  • 2009: Tiến sĩ Dịch tễ học sinh sản tại Đại học North Carolina-Chapel Hill (Mỹ) 2009.
  • 2003: Thạc sĩ Dịch tễ học và Thống kê y học tại Đại học North Carolina-Chapel Hill (Mỹ) 
  • 2001: Thạc sĩ Sản Phụ khoa, Đại học Y Hà Nội 
  • 1989: Tốt nghiệp Bác sĩ Đa khoa, Đại học Y Hà Nội 
Ngôn ngữ