Dịch vụ chuyên khoa tai - mũi - họng

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TAI MŨI HỌNG

Giá dịch vụ/Giá phẫu thuật: Bao gồm tiền phẫu thuật, gây mê
Giá trọn gói: Bao gồm tiền phẫu thuật, gây mê, tiền giường và chăm sóc y tế sau mổ (theo số ngày lưu viện trung bình), không bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt và thuốc.

Tên dịch vụ Giá dịch vụ/ phẫu thuật Giá trọn gói Ngày lưu viện/ Ghi chú
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
Khám lâm sàng 630,000
Khám chuyên sâu 1,050,000 Khám có sử dụng một phần nội soi cứng
Khám tổng thể tai mũi họng với nội soi cứng hoặc mềm 1,680,000
Đo thính lực, nhĩ lượng và khám tiền đình thông thường 1,680,000
Đo điện thính giác não 2,100,000
Đo ghi động mắt 1,050,000
Hút và rửa tai dưới kính hiển vi hoặc nội soi 630,000
TAI NGOÀI
Lấy dị vật ống tai ngoài (có gây mê) 4,000,000 Lưu viện theo dõi trong ngày dưới 4h
Lấy dị vật ống tai ngoài (có gây tê) 1,050,000 Lưu viện theo dõi trong ngày
Chỉnh hình thẩm mỹ vành tai 12,000,000 15,200,000 Lưu viện 2 ngày, 1 lần khám lại & cắt chỉ
Cắt bỏ khối u ác tính 16,800,000 21,600,000 lưu viện 3 ngày, 1 lần khám lại & cắt chỉ
Chỉnh hình tái tạo vành tai 10,500,000 15,300,000 lưu viện 3 ngày, 1 lần khám lại & cắt chỉ
Lấy bỏ rò luân nhĩ 6,000,000
TAI GIỮA
Trích rạch màng nhĩ hai bên, gây tê tại chỗ 3,150,000
Gói chăm sóc sau mổ: 3 lần hút rửa tai - không đo thính lực - 1,500,000
Gói chăm sóc sau mổ: 3 lần hút rửa tai, có đo thính lực - 2,500,000
Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ một bên bằng gây tê tại chỗ 3,150,000 Lưu viện trong ngày
Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ hai bên bằng gây tê tại chỗ 5,250,000 Lưu viện trong ngày
Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ hai bên bằng gây mê toàn thân 7,000,000 8,600,000 Lưu viện 1 đêm
Mổ sào bào vá nhĩ 20,000,000 23,200,000 Lưu viện 2 ngày, 1 lần khám lại & cắt chỉ
Vá nhĩ đơn thuần 15,000,000 16,600,000 1 ngày lưu viện, 1 lần khám lại & thay băng
Phẫu thuật khoét chũm tiệt căn 22,000,000 28,400,000 4 ngày lưu viện, 1 lần khám lại & thay băng
Phẫu thuật tai giữa chỉnh hình 20,000,000 23,200,000 lưu viện 2 ngày, 1 lần khám lại & thay băng
Chỉnh hình tái tạo chuỗi xương con 22,000,000 26,800,000 3 ngày lưu viện, 1 lần khám lại & thay băng
Lấy bỏ cholesteatoma 20,000,000 24,800,000 3 ngày lưu viện, 1 lần khám lại & thay băng
Phẫu thuật xương bàn đạp 20,000,000 23,200,000 2 ngày lưu viện, 1 lần khám lại & thay băng
Phẫu thuật giảm áp dây 7 25,000,000 31,400,000 4 ngày lưu viện, 1 lần khám lại & thay băng
Phẫu thuật xương chũm trong viêm tai có biến chứng (nội soi) 30,000,000 38,000,000 5 ngày lưu viện, 1 lần khám lại & thay băng
Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai 35,000,000 39,800,000 3 ngày lưu viện, 1 lần khám lại & thay băng
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương 25,000,000 28,200,000 2 ngày lưu viện, 1 lần khám lại & thay băng
Lấy hoặc đặt lại viên nam châm của Điện cực ốc tai 7,000,000
CHẤN THƯƠNG VÙNG MẮT
Nắn chỉnh xương chính mũi (có gây tê) 7,000,000 Lưu viện trong ngày
Thủ thuật dưới gây tê 4,000,000 Lưu viện trong ngày
Thủ thuật dưới gây mê 8,000,000 9,600,000 Lưu viện 1 ngày
Gãy xương gò má - dưới gây tê 8,000,000 Lưu viện trong ngày
Gãy xương gò má - dưới gây mê 12,000,000 15,200,000 Lưu viện 2 ngày
Gãy xương hàm mặt 16,800,000 21,600,000 Lưu viện 3 ngày
Khâu vết thương cánh mũi 4,000,000 Ambulatory
Khâu vết thương vành tai 4,000,000
MŨI XOANG
Lấy dị vật ở mũi (chưa bao gồm tiền gây mê) 3,000,000
Cầm máu mũi 3,000,000
Cầm máu mũi dưới (nội soi) 8,000,000 11,200,000
Phẫu thuật vách ngăn 15,000,000 18,200,000
Phẫu thuật cuốn mũi 1 bên 8,000,000 11,200,000
Phẫu thuật cuốn mũi - 2 bên 10,000,000 13,200,000
Nội soi xoang 7,000,000
Phẫu thuật cánh mũi, chỏm mũi 12,000,000 13,600,000
Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - một bên 10,000,000 13,200,000
Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - 2 bên 15,000,000 19,800,000
Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 1 bên 17,000,000 21,800,000
Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 2 bên 21,000,000 27,400,000
Phẫu thuật xoang hàm (Caldwell-Luc) 15,000,000 18,200,000
Phẫu thuật xoang bướm 17,000,000 23,400,000
Cắt bỏ u xơ vòm mũi họng 24,000,000 30,400,000
Mở thông dẫn lưu u nhầy xoang 15,000,000 19,800,000
Phẫu thuật u lành tính vùng mũi xoang 18,000,000 22,800,000
Phẫu thuật u ác tính vùng mũi xoang 24,000,000 32,000,000
Thủ thuật nạo VA 2,100,000
Nạo VA nội soi với Hummer 8,000,000
Cắt amidan (trẻ em) 10,000,000
Cat Amidan với Colblator 14,000,000 15,600,000
Cắt amidan (người lớn) 12,000,000 13,600,000
Trích dẫn lưu ap-xe quanh amidan 4,000,000
Dẫn lưu áp-xe thành bên họng 5,000,000
Cắt lưỡi bán phần 14,000,000 17,200,000
Cắt bỏ tuyến dưới hàm 17,000,000 21,800,000
Cắt thùy nông tuyến mang tai 20,000,000 24,800,000
Cắt tuyến mang tai toàn phần 25,000,000 29,800,000
CÁC LOẠI U KHÁC
Cắt u lành họng miệng qua đường miệng 8,000,000 11,200,000
Các u lành tính vùng màn hầu lưỡi 15,000,000 19,800,000
Các u ác tính vùng họng miệng 22,000,000 30,000,000
VÙNG CỔ
Lấy dị vật vùng cổ 6,000,000
Vi phẫu thanh quản 15,000,000
Soi treo cắt u máu hạ họng thanh quản 17,000,000 20,200,000
Soi treo cắt u nang hố lưỡi thanh thiệt 8,000,000 9,600,000
Các đường rò và u nang bẩm sinh vùng cổ 15,000,000 19,800,000
Tạo hình sụn giáp 12,000,000 15,200,000
Phẫu thuật u khoang quanh họng 30,000,000 38,000,000
Nạo vét hạch cổ 1 bên 15,000,000 23,000,000
Nạo vét hạch cổ 2 bên 18,000,000 26,000,000
Cắt dây thanh đơn thuần 20,000,000 28,000,000
Cắt thanh quản bán phần 24,000,000 35,200,000
Cắt thanh quản toàn phần 35,000,000 51,000,000
Phẫu thuật đặt cơ quan phát âm 11,000,000 14,200,000
TUYẾN GIÁP
Cắt bán phần tuyến giáp 16,000,000 19,200,000
Cắt tuyến giáp toàn phần 20,000,000 24,800,000
KHÍ THỰC QUẢN
Soi thực quản 4,000,000
Soi thực quản và gắp dị vật 10,000,000
Mở khí quản 8,000,000
Túi thừa vùng cổ 15,000,000 19,800,000
Dò xoang lê hoặc nang dò vùng cổ phức tạp (mổ lại) 20,000,000 24,800,000
Cắt tuyến giáp toàn phần + nạo vét hạch cổ 25,000,000 29,800,000
Khí dung mũi họng (không tính thuốc) 210,000
Nắn chỉnh xương chính mũi (có gây mê) 9,000,000 10,600,000
Lấy bỏ dò luân nhĩ 2 bên hoặc phức tạp (mổ lại) 12,000,000 13,600,000
Thu nhỏ cuốn mũi với Colblator (gây tê) 10,000,000
Phẫu thuật dò sống mũi 14,000,000 17,200,000
Phẫu thuật chữa ngáy với Colblator 18,000,000 21,200,000
Phẫu thuật ống tai ngoài (chỉnh hình) 15,000,000 16,600,000
Sinh thiết u vùng họng, hốc mũi, vòm họng 1,100,000
Soi thanh khí phế quản gắp dị vật 15,000,000 16,600,000
Phẫu thuật tịt cửa mũi sau 15,000,000 16,600,000
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt bằng nội soi 20,000,000 23,200,000
Thủ thuật hút, chích, rạch băng ép vành tai 3,500,000
Đo thính lực 630,000
Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai) 35,000,000 39,800,000
Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học) 24,000,000 32,000,000
Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính) 21,000,000 25,800,000
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương 30,000,000 38,000,000
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 25,000,000 29,800,000
Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi 16,800,000 21,600,000
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 21,000,000 29,000,000
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 21,000,000 29,000,000
Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 25,000,000 33,000,000
Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 20,000,000 28,000,000
Phẫu thuật cắt nối khí quản tận -tận 25,000,000 33,000,000
Phẫu thuật ghép thanh khí quản có đặt ống nong 17,000,000 28,200,000
Đặt ống nong điều trị sẹo hẹp thanh khí quản 12,000,000 16,800,000
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp 17,000,000 20,200,000
Phẫu thuật nội soi cắt 2 thùy tuyến giáp 22,000,000 26,800,000
Hút rửa hốc mũi 200,000
Lấy hoặc đặt lại viên nam châm của Điện cực ốc tai 7,000,000
Lấy dị vật mũi (có gây mê) 4,000,000
Lấy nút ráy tai 400,000
Làm thuốc tai 400,000
Bơm thuốc thanh quản 400,000
Tiêm thuốc xuyên màng nhĩ điều trị Điếc đột ngột 630,000 2,500,000
Lấy dị vật họng 630,000
Trích rạch màng nhĩ dẫn lưu mủ (một bên) 1,800,000
Trích rạch màng nhĩ đặt OTK 1 bên dưới gây mê 4,500,000
Nạo VA dưới hướng dẫn nội soi với Coblator 7,000,000
Chích dẫn lưu nhọt, áp xe nhỏ dưới gây tê (nhọt ống tai, cửa mũi, áp xe dò luân nhĩ, xoang lê) 1,000,000
Bài viết này được viết cho người đọc tại Hồ Chí Minh.

19.3K

Dịch vụ từ Vinmec