Phòng Nghiên cứu Ung thư

15/11/2017
Phòng nghiên cứu ung thư
STT TÊN DỊCH VỤ MÔ TẢ DỊCH VỤ THỜI GIAN TRẢ MẪU
01 Tầm soát 15 loại ung thư di truyền phổ biến ở nam giới Chẩn đoán và đánh giá nguy cơ mắc các bệnh ung thư di truyền phổ biến ở nam giới như ung thư đại trực tràng, ung thư dạ dày...
Xây dựng phác đồ theo dõi và thăm khám bác sĩ nhằm giảm nguy cơ mắc bệnh, tăng khả năng chữa khỏi bệnh hoặc kéo dài thời gian không mắc bệnh (nếu có nguy cơ).
1. Ung thư vú
2. Ung thư đại trực tràng
3. Ung thư dạ dày
4. Ung thư thận
5. Ung thư tuyến tiền liệt
6. Đau tuyến nội tiết
7. Ung thư tuyến giáp
8. Ung thư tuyến cận giáp
9. U sợi thần kinh
10. U tủy thượng thận
11. U cận hạch
12. U nguyên bào võng mạc
13. Ung thư da
14. Ung thư xương
15. Ung thư tụy
25 ngày
02 Tầm soát 17 loại ung thư di truyền phổ biến ở nữ giới Chẩn đoán và đánh giá nguy cơ mắc các bệnh ung thư phổ biến ở nữ giới như ung thư vú, buồng trứng...
Xây dựng phác đồ theo dõi nhằm giảm nguy cơ mắc bệnh, tăng khả năng chữa khỏi bệnh hoặc kéo dài thời gian không mắc bệnh (nếu có nguy cơ).
1. Ung thư vú
2. Ung thư buồng trứng
3. Ung thư đại trực tràng
4. Ung thư dạ dày
5. Ung thư thận
6. Ung thư tuyến tiền liệt
7. Đa u tuyến nội tiết
8. Ung thư tuyến giáp
9. Ung thư tuyến cận giáp
10. U sợi thần kinh
11. U tủy thượng thận
12. U cận hạch
13. U nguyên bào võng mạc
14. Ung thư da
15. Ung thư xương
16. Ung thư tụy
17. Ung thư nội mạc tử cung
25 ngày
03 Tầm soát ung thư vú/ung thư buồng trứng (gói nâng cao - 21 gen) Chẩn đoán và đánh giá nguy cơ mắc bệnh ung thư vú, buồng trứng.
Xây dựng phác đồ theo dõi nhằm giảm nguy cơ mắc bệnh, tăng khả năng chữa khỏi bệnh hoặc kéo dài thời gian không mắc bệnh (nếu có nguy cơ).
25 ngày
04 Tầm soát ung thư đại trực tràng Chẩn đoán và đánh giá nguy cơ mắc bệnh ung thư đại trực tràng.
Xây dựng phác đồ theo dõi nhằm giảm nguy cơ mắc bệnh, tăng khả năng chữa khỏi bệnh hoặc kéo dài thời gian không mắc bệnh (nếu có nguy cơ).
25 ngày
05 Tầm soát ung thư dạ dày Chẩn đoán và đánh giá nguy cơ mắc bệnh ung thư dạ dày.
Xây dựng phác đồ theo dõi nhằm giảm nguy cơ mắc bệnh, tăng khả năng chữa khỏi bệnh hoặc kéo dài thời gian không mắc bệnh (nếu có nguy cơ).
25 ngày
06 Xác định gen đột biến giúp lựa chọn thuốc điều trị trúng đích hiệu quả trong điều trị ung thư phổi (11 gen) Lựa chọn và sử dụng phác đồ điều trị trúng đích hiệu quả trong điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ. 14 ngày
07 Xác định gen đột biến giúp lựa chọn thuốc điều trị trúng đích hiệu quả trong điều trị ung thư đại trực tràng (7 gen) Lựa chọn và sử dụng phác đồ điều trị trúng đích hiệu quả trong điều trị ung thư đại trực tràng. 14 ngày
08 Xét nghiệm tiên lượng u nguyên bào thần kinh bằng aCGH (2x400k-Enzymatic) Lựa chọn và sử dụng phác đồ điều trị hiệu quả trong điều trị u nguyên bào thần kinh. 10 ngày
09 Giải trình tự toàn bộ hai gen BRCA1 và BRCA2 (gói cơ bản - 2 gen) Chẩn đoán và đánh giá nguy cơ mắc bệnh ung thư vú, buồng trứng.
Xây dựng phác đồ theo dõi nhằm giảm nguy cơ mắc bệnh, tăng khả năng chữa khỏi bệnh hoặc kéo dài thời gian không mắc bệnh (nếu có nguy cơ).
25 ngày
10 Giải trình tự toàn bộ RB1 của u nguyên bào võng mạc Chẩn đoán và đánh giá nguy cơ mắc bệnh u nguyên bào võng mạc.
Xây dựng phác đồ theo dõi nhằm giảm nguy cơ mắc bệnh, tăng khả năng chữa khỏi bệnh hoặc kéo dài thời gian không mắc bệnh (nếu có nguy cơ).
25 ngày
11 Tầm soát ung thư thận Chẩn đoán và đánh giá nguy cơ mắc bệnh ung thư thận.
Xây dựng phác đồ theo dõi nhằm giảm nguy cơ mắc bệnh, tăng khả năng chữa khỏi bệnh hoặc kéo dài thời gian không mắc bệnh (nếu có nguy cơ).
25 ngày
12 Tầm soát ung thư tụy Chẩn đoán và đánh giá nguy cơ mắc bệnh ung thư tuỵ.
Xây dựng phác đồ theo dõi nhằm giảm nguy cơ mắc bệnh, tăng khả năng chữa khỏi bệnh hoặc kéo dài thời gian không mắc bệnh (nếu có nguy cơ).
25 ngày
13 Tầm soát ung thư xương Chẩn đoán và đánh giá nguy cơ mắc bệnh ung thư xương.
Xây dựng phác đồ theo dõi nhằm giảm nguy cơ mắc bệnh, tăng khả năng chữa khỏi bệnh hoặc kéo dài thời gian không mắc bệnh (nếu có nguy cơ).
25 ngày
14 Tầm soát ung thư tuyến giáp Chẩn đoán và đánh giá nguy cơ mắc bệnh ung thư tuyến giáp.
Xây dựng phác đồ theo dõi nhằm giảm nguy cơ mắc bệnh, tăng khả năng chữa khỏi bệnh hoặc kéo dài thời gian không mắc bệnh (nếu có nguy cơ).
25 ngày
15 Tầm soát ung thư tuyến cận giáp Chẩn đoán và đánh giá nguy cơ mắc bệnh ung thư tuyến cận giáp.
Xây dựng phác đồ theo dõi nhằm giảm nguy cơ mắc bệnh, tăng khả năng chữa khỏi bệnh hoặc kéo dài thời gian không mắc bệnh (nếu có nguy cơ).
25 ngày
16 Tầm soát ung thư nội mạc tử cung Chẩn đoán và đánh giá nguy cơ mắc bệnh ung thư nội mạc tử cung.
Xây dựng phác đồ theo dõi nhằm giảm nguy cơ mắc bệnh, tăng khả năng chữa khỏi bệnh hoặc kéo dài thời gian không mặc bệnh (nếu có nguy cơ).
25 ngày
17 Tầm soát u tủy thượng thận Chẩn đoán và đánh giá nguy cơ mắc bệnh u tuỷ thượng thận.
Xây dựng phác đồ theo dõi nhằm giảm nguy cơ mắc bệnh, tăng khả năng chữa khỏi bệnh hoặc kéo dài thời gian không mắc bệnh (nếu có nguy cơ).
25 ngày
18 Tầm soát ung thư tuyền tiền liệt Chẩn đoán và đánh giá nguy cơ mắc bệnh ung thư tuyến tiền liệt.
Xây dựng phác đồ theo dõi nhằm giảm nguy cơ mắc bệnh, tăng khả năng chữa khỏi bệnh hoặc kéo dài thời gian không mắc bệnh (nếu có nguy cơ).
25 ngày
19 Tầm soát đa u tuyến nội tiết Chẩn đoán và đánh giá nguy cơ mắc bệnh đa u tuyến nội tiết.
Xây dựng phác đồ theo dõi nhằm giảm nguy cơ mắc bệnh, tăng khả năng chữa khỏi bệnh hoặc kéo dài thời gian không mắc bệnh (nếu có nguy cơ).
25 ngày
20 Đánh giá mức độ biểu hiện gen HER2 (FISH) Sử dụng phác đồ điều trị nhắm đích trastuzumab có kết quả lui bệnh cao. 7 ngày
21 Xác định đột biến gen EGFR (Sequencing) Lựa chọn và sử dụng phác đồ điều trị trúng đích hiệu quả trong điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ. 7 ngày
22 Xác định đột biến gen KRAS và BRAF (PCR) Sử dụng phác đồ điều trị nhắm đích Cetuximab, có kết quả lui bệnh cao. 7 ngày

Chủ đề: Ung bướu Ung thư