Vinmec Phu Quoc International Hospital

About
  • Leading doctors and medical experts with high expertise who care for patients devotedly and
  • whole-heartedly.
  • Comprehensive and professional medical examination, consultation and treatment.
  • Modern medical equipment which support diagnosis and efficient treatment. Vinmec is the leading healthcare system in Vietnam owning the state-of –art facilities, the equipments are imported from the leading medical equipment suppliers in the world.
  • Modern, premium medical space with maximum sterilization.
  • Modern and efficient model of management sharing and connecting online database.
  • Vinmec has big cooperation programs, regularly invite the world’s leading medical experts to examine and treat for patients.
Our Doctors
Facilities

10 specialties of Vinmec Phu Quoc always coordinate and apply many approaches to modern healthcare to provide the best treatment results

1. Emergency Department

  • Emergency Department of Vinmec Phu Quoc opens 24/24 on all days of the week (including Saturday, Sunday and public holidays)
  • Invested in the ventilator system, the monitoring system, Drager Gas Management system; NO gas system for mechanical ventilation; aortic balloon pump; operative room and anesthesia machine for emergency treatment of multiple injuries

2. Gintestinal endoscopy Unit

  • OLYMPUS CV-180 video endoscope system

3. Imaging and Radiology Department

  • The first and the most modern 1.5 Tesla MRI system in Phu Quoc Island in particular and in the West region in general
  • CT scanner 128 slice, 2 ultrasound machines LOGIQ S8, VIVID T8. The equipment by GE - one of the 10 most valuable supply brands in the world
  • Digital Radiography system and modern ultrasound machine (4D transducer, obstetric ultrasound transducer, heart ultrasound transducer...)

4. Department of Pediatrics:

  • Along with the system of separate consultation rooms, Vinmec Phu Quoc has a playground for children to play comfortably and to familiarize themselves with the environment of the hospital

 

5. Pharmacy: consulting, supervis-ing the safety use of drugs,rational use of drugs, monitoring,inspecting, evaluating and supervising of safety use of drug.

6. Laboratory:

7. Hematological analysis, biochemical analysis, immunoassay system

Specialities (1)
Services
  • Cắt bán phần dạ dày

  • Cắt toàn bộ dạ dày

  • Cắt ruột thừa

  • Thoát vị đùi hoặc bẹn

  • Cắt túi mật - nội soi

  • Cắt trĩ bằng phương pháp Longo

  • Nội soi điều trị trào ngược

  • Tiểu phẫu gây tê tại chỗ

  • Cắt đoạn đại tràng, có miệng nối

  • Viêm túi mật cấp-mổ mở hoặc nội soi

  • Cắt trĩ

  • Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo 

  • Phẫu thuật mở đóng hậu môn nhân tạo

  • Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

  • Lấy sỏi ống mật chủ

  • Dẫn lưu ống Kehr

  • Cắt nang gan qua nội soi

  • Cắt nang thận qua nội soi

  • Cắt trực tràng qua nội soi

  • Phẫu thuật nội soi ung thư đại trực tràng 

  • Mở ống mật chủ lấy sỏi qua nội soi

  • Phẫu thuật điều trị Nang thừng tinh

  • Phẫu thuật điều trị nước màng tinh hoàn

  • Mổ mở điều trị giãn tĩnh mạch tinh

  • Mổ nội soi điều trị ẩn tinh hoàn 1 bên

  • Mổ nội soi điều trị hẹp khúc nối bể thận niệu quản

  • Phẫu thuật nội soi dị tật hậu môn trực tràng

  • Phẫu thuật 1 thì qua hậu môn 

  • Phẫu thuật nội soi Nang ống mật chủ

  • Phẫu thuật lõm xương ức bẩm sinh

  • Điều trị u bạch huyết bằng tiêm Bleomicin

  • Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp

  • Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp 

  • Khe hở môi

  • Nang phổi

  • Cắt 1 thùy phổi 

  • Nội soi cắt hạch giao cảm

  • Còn ống động mạch 

  • Còn ống động mạch 

  • Phẫu thuật điều trị viêm ruột thừa cấp 

  • Mổ u nang buồng trứng 

  • Cắt bao qui đầu trẻ em

  • Nẹp vít thân xương cẳng tay

  • Ghim đinh kín thân xương cẳng tay

  • Ghim đinh kín gãy trên lồi cầu trẻ em

  • Tháo phương tiện kết hợp xương rút đinh

  • Tháo phương tiện kết hợp xương tháo nẹp

  • Nẹp vít DHS đầu xương đùi

  • Đóng đinh kín nội tủy đầu xương đùi có chốt ngang

  • Néo ép xương bánh chè

  • Ghim đinh kín, bắt vít mâm chày qua da

  • Đóng đinh kín nội tủy có chốt thân xương chày

  • Tháo phương tiện kết hợp xương

  • Cố định cột sống ngực - thắt lưng gãy 

  • Nắn chỉnh trượt đốt sống

  • Mổ mở lấy nhân thoát vị đĩa đệm

  • Mổ chữa hẹp ống sống

  • Đinh Mestaizeau xương đùi

  • Đục xương chỉnh trục đầu trên xương chày

  • Thay khớp háng bán phần

  • Thay khớp háng toàn phần

  • Cắt thận

  • Mở thận lấy sỏi

  • Cắt u tiền liệt tuyến

  • Cắt u xơ tiền liệt tuyến

  • Soi niệu quản

  • Són tiểu gắng sức

  • Soi bàng quang (có gây mê)

  • Máu tụ ngoài màng cứng

  • Máu tụ trong não

  • Phình mạch

  • Ap-xe não

  • Thoát vị đĩa đệm vùng cổ

  • Sửa tắc dẫn lưu não thất - ổ bụng

  • Cắt cung sau giải phóng chèn ép

  • Não úng thủy

  • U não thất

  • U hố yên

  • Phẫu thuật tim kín loại 1

  • Phẫu thuật tim kín loại 2

  • Phẫu thuật tim hở loại 1

  • Phẫu thuật tim hở loại 2 không có van tim

  • Phẫu thuật tim hở loại 2 có van tim

  • Phẫu thuật tim hở loại 3

  • Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin

  • Kiểm tra nhóm máu

  • Phát hiện sớm bệnh tiểu đường

  • Kiểm tra lượng mỡ máu

  • Đánh giá bất thường về chức năng thận

  • Kiểm tra male gan

  • Phát hiện sớm bệnh Gút

  • Phát hiện rối loạn về tình trạng đông máu

  • Chỉ số phản ánh bất thường về dường huyết

  • Xác định suy tim

  • Chẩn đoán các bệnh lý về tuyến giáp

  • Phát hiện bệnh lý đường tiết niệu

  • Men tim

  • Phát hiện các nguy cơ do huyết khối tĩnh mạch sâu

  • Ghi lại quá trình hoạt động điện của tim

  • Theo dõi huyết áp lưu động

  • Phát hiện các bất thường về cấu trúc của tim

  • Tìm kiếm hẹp hay tắc nghẽn động mạch cảnh

  • Ghi điện tim trong lúc vận động hết sức

  • Kiểm tra tổng quát ổ bụng

  • Đánh giá kích thước động mạch thận

  • Đánh giá dòng máu chảy trong các mạch máu 

  • Chụp mạch võng mạc

  • Thủ thuật Glaucome

  • Mổ mắt lác

  • Mổ quặm

  • Khám lâm sàng 

  • Khám chuyên sâu

  • Khám tổng thể tai mũi họng với nội soi cứng hoặc mềm

  • Đo thính lực, nhĩ lượng và khám tiền đình thông thường

  • Đo điện thính giác não 

  • Đo ghi động mắt

  • Hút và rửa tai dưới kính hiển vi hoặc nội soi

  • Lấy dị vật ống tai ngoài

  • Chỉnh hình thẩm mỹ vành tai

  • Cắt bỏ khối u ác tính

  • Chỉnh hình tái tạo vành tai

  • Lấy bỏ rò luân nhĩ

  • Trích rạch màng nhĩ hai bên, gây tê tại chỗ

  • Hút rửa tai - không đo thính lực

  • Hút rửa tai, có đo thính lực

  • Trích rạch, đặt ống dẫn lưu màng nhĩ

  • Mổ sào bào vá nhĩ

  • Vá nhĩ đơn thuần

  • Phẫu thuật khoét chũm tiệt căn

  • Phẫu thuật tai giữa chỉnh hình 

  • Chỉnh hình tái tạo chuỗi xương con

  • Lấy bỏ cholesteatoma

  • Phẫu thuật xương bàn đạp

  • Phẫu thuật giảm áp dây 7

  • Phẫu thuật xương chũm trong viêm tai có biến chứng

  • Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai

  • Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương

  • Lấy hoặc đặt lại viên nam châm của diện cực ốc tai

  • Nắn chỉnh xương chính mũi 

  • Thủ thuật dưới gây tê

  • Thủ thuật dưới gây mê

  • Gãy xương gò má - dưới gây tê

  • Gãy xương gò má - dưới gây mê

  • Gãy xương hàm mặt

  • Khâu vết thương cánh mũi

  • Khâu vết thương vành tai

  • Lấy dị vật ở mũi 

  • Cầm máu mũi

  • Cầm máu mũi dưới (nội soi)

  • Phẫu thuật vách ngăn

  • Phẫu thuật cuốn mũi 1 bên

  • Phẫu thuật cuốn mũi - 2 bên

  • Nội soi xoang

  • Phẫu thuật cánh mũi, chỏm mũi

  • Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - một bên

  • Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - 2 bên

  • Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 1 bên

  • Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 2 bên

  • Phẫu thuật xoang hàm 

  • Phẫu thuật xoang bướm

  • Cắt bỏ u xơ vòm mũi họng

  • Mở thông dẫn lưu u nhầy xoang

  • Phẫu thuật u lành tính vùng mũi xoang

  • Phẫu thuật u ác tính vùng mũi xoang

  • Thủ thuật nạo VA

  • Nạo VA nội soi với Hummer

  • Cắt amidan trẻ em

  • Cat Amidan với Colblator

  • Cắt amidan người lớn

  • Trích dẫn lưu ap-xe quanh amidan

  • Dẫn lưu áp-xe thành bên họng

  • Cắt lưỡi bán phần

  • Cắt bỏ tuyến dưới hàm

  • Cắt thùy nông tuyến mang tai

  • Cắt tuyến mang tai toàn phần

  • Cắt u lành họng miệng qua đường miệng

  • Các u lành tính vùng màn hầu lưỡi gà

  • Các u ác tính vùng họng miệng

  • Lấy dị vật vùng cổ

  • Vi phẫu thanh quản

  • Soi treo cắt u máu hạ họng thanh quản

  • Soi treo cắt u nang hố lưỡi thanh thiệt

  • Các đường rò và u nang bẩm sinh vùng cổ

  • Tạo hình sụn giáp

  • Phẫu thuật u khoang quanh họng

  • Nạo vét hạch cổ 1 bên

  • Nạo vét hạch cổ 2 bên

  • Cắt dây thanh đơn thuần

  • Cắt dây thanh bằng laser

  • Cắt thanh quản bán phần

  • Cắt thanh quản toàn phần

  • Phẫu thuật đặt cơ quan phát âm

  • Cắt bán phần tuyến giáp

  • Cắt tuyến giáp toàn phần

  • Cắt tuyến giáp nội soi

  • Soi thực quản

  • Soi thực quản và gắp dị vật

  • Mở khí quản

  • Túi thừa vùng cổ

  • Dò xoang lê hoặc nang dò vùng cổ phức tạp (mổ lại)

  • Cắt tuyến giáp toàn phần + nạo vét hạch cổ

  • Khí dung mũi họng (không tính thuốc)

  • Nắn chỉnh xương chính mũi (có gây mê)

  • Lấy bỏ dò luân nhĩ 2 bên hoặc phức tạp (mổ lại)

  • Thu nhỏ cuốn mũi với Colblator (gây tê)

  • Phẫu thuật dò sống mũi

  • Phẫu thuật chữa ngáy với Colblator

  • Phẫu thuật ống tai ngoài (chỉnh hình)

  • Sinh thiết u vùng họng, hốc mũi, vòm họng

  • Soi thanh khí phế quản gắp dị vật

  • Phẫu thuật tịt cửa mũi sau

  • Phẫu thuật giảm áp hốc mắt bằng nội soi

  • Thủ thuật hút, chích, rạch băng ép vành tai

  • Đo thính lực

  • Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai 

  • Phẫu thuật nội soi lấy u

  • Điều trị rò dịch não tuỷ 

  • Thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học) 

  • Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa

  • Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt 

  • Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 

  • Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

  • Bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) 

  • Bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân, cố định bằng nẹp vít 

  • Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 

  • Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 

  • Phẫu thuật cắt nối khí quản tận -tận

  • Phẫu thuật ghép thanh khí quản có đặt ống nong

  • Đặt ống nong điều trị sẹo hẹp thanh khí quản

  • Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp 

  • Phẫu thuật nội soi cắt 2 thùy tuyến giáp 

  • Hút rửa hốc mũi

  • Lấy hoặc đặt lại viên nam châm của điện cực ốc tai

  • Lấy nút ráy tai

  • Làm thuốc tai

  • Bơm thuốc thanh quản

  • Tiêm thuốc xuyên màng nhĩ điều trị điếc đột ngột

  • Lấy dị vật họng

  • Trích rạch màng nhĩ dẫn lưu mủ (một bên)

  • Trích rạch màng nhĩ đặt OTK 1 bên dưới gây mê

  • Nạo VA dưới hướng dẫn nội soi với Coblator

  • Chích dẫn lưu nhọt, áp xe nhỏ dưới gây tê 

  • Nội soi dạ dày có gây mê

  • Nội soi đại tràng có gây mê

  • Nội soi dạ dày và nội soi đại tràng có gây mê

  • Đốt điện bằng sóng cao tần điều trị khối U gan

  • Soi ổ bụng gây mê

  • Chụp mật tụy ngược dòng lấy giun chui ống mật

  • Chụp mật tụy ngược dòng lấy sỏi mật

  • Chụp mật tụy ngược dòng đặt stent đường mật-tụy

  • Chọc hút ap-xe gan

  • Sàng lọc ung thư vú và phụ khoa

  • Khám tiền hôn nhân

  • Khám sức khỏe tổng quát

  • Khám và điều trị phụ khoa

  • Sinh và thai sản trọn gói

  • Tiêm vacxin trọn gói

  • Khám chữa bệnh tuyến giáp

  • Tầm soát lao trọn gói

  • Kiểm tra theo dõi tim mạch

Languages spoken (2)
Map detail