......

Metronidazole/ Spiramycin

Thông tin giới thiệu dưới đây dành cho các cán bộ y tế dùng để tra cứu, sử dụng trong công tác chuyên môn hàng ngày. Đối với người bệnh, khi sử dụng cần có chỉ định/ hướng dẫn sử dụng của bác sĩ/ dược sĩ để đảm bảo an toàn và hiệu quả.
Nội dung được trích từ Sổ tay sử dụng thuốc Vinmec 2019 do Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec biên soạn, Nhà xuất bản Y học ấn hành tháng 9/2019. Sách được bán tại Nhà thuốc, Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City (458 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội), giá bìa 220.000 VNĐ/cuốn.

Dạng bào chế - biệt dược

Viên nén bao phim: Spiranisol 125 mg/750 000 UI, Naphacogyl 125 mg/300 000 UI.

Nhóm thuốc – Tác dụng

Kháng sinh nhóm 5 - nitro imidazole + macrolide.

Chỉ định

Nhiễm khuẩn răng miệng: Áp-xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm miệng, viêm nha chu, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm; dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật răng miệng.

Chống chỉ định

Quá mẫn với dẫn xuất imidazol hoặc spiramycin, phụ nữ có thai ba tháng đầu, phụ nữ cho con bú, trẻ em dưới 15 tuổi.

Thận trọng

Có tiền sử bệnh thần kinh trung ương hoặc ngoại biên, rối loạn chức năng gan. Không dùng chung với thức uống có cồn.

Tác dụng không mong muốn

Rối loạn tiêu hóa (buồn nôn, chán ăn, tiêu chảy, khó tiêu) vị kim loại trong miệng, nước tiểu màu nâu đỏ.

Liều và cách dùng

Người lớn và trẻ em từ 15 tuổi: 2 - 3 viên/ngày, chia 2 - 3 lần.

Chú ý khi sử dụng

Phụ nữ có thai: Metronidazole: B (FDA), B2 (TGA). Tránh dùng trong 3 tháng đầu.

Phụ nữ cho con bú: Chống chỉ định.

Không cần hiệu chỉnh liều trên người bệnh suy thận.

Tài liệu tham khảo

Hướng dẫn sử dụng của Nhà sản xuất, Uptodate, Micromedex.