......

Công dụng thuốc Itaban

Thuốc Itaban có thành phần chính là Imipenem và Cilastatin, có công dụng điều trị nhiễm trùng ổ bụng, nhiễm trùng đường hô hấp dưới, nhiễm trùng phụ khoa & tiết niệu sinh dục... Cùng tìm hiểu chi tiết hơn về cách sử dụng và những lưu ý khi dùng thuốc Itaban hiệu quả qua bài viết dưới đây.

1. Thuốc Itaban là thuốc gì?

Thuốc Itaban thuộc nhóm thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus, kháng nấm và được bào chế theo bột pha tiêm đóng theo hộp 1 lọ.

Thuốc Itaban có chứa thành phần chính là Imipenem hàm lượng 500mg và Cilastatin hàm lượng 500mg với các thành phần tá dược khác có trong thuốc. Sản phẩm được nghiên cứu và sản xuất tại Công ty cổ phần dược phẩm TW1( Pharbaco) VIỆT NAM.

2. Thuốc Itaban có tác dụng gì?

Thuốc Itaban được sử dụng trong các trường hợp sau:

Người bệnh cần tuân thủ sử dụng thuốc Itaban theo đúng chỉ định về công dụng, chức năng cho từng đối tượng ghi trên tờ hướng dẫn sử dụng thuốc hoặc tờ kê đơn thuốc của bác sĩ.

3. Liều lượng - Cách dùng thuốc Itaban

Thuốc Itaban bào chế dưới dạng dung dịch tiêm bắp và không được dùng tiêm tĩnh mạch. Dung dịch tiêm truyền không được dùng tiêm bắp.

Liều dùng thuốc Itaban tham khảo như sau:

  • Người lớn nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, tiêm truyền tĩnh mạch: Liều dùng 1 - 2 g Imipenem/ngày (chia làm 3 - 4 lần)
  • Người lớn nhiễm khuẩn do vi khuẩn giảm nhạy cảm: Liều dùng tới 50 mg Imipenem/kg/ngày (liều tối đa 4g Imipenem/ngày);
  • Trẻ trên 3 tháng tuổi: Dùng liều khuyến cáo 60mg Imipenem/kg/ngày (liều tối đa 2 g Imipenem/ngày) chia làm 4 lần.
  • Trẻ em nặng trên 40kg: Dùng liều khuyến cáo như người lớn.
  • Người lớn phòng ngừa: Tiêm truyền IV 1000mg Imipenem khi bắt đầu gây mê 1000mg Imipenem vào 3 giờ sau đó.
  • Suy thận: Liều Imipenem không quá 2 g/ngày.

4. Chống chỉ định dùng thuốc Itaban

Thuốc Itaban không được sử dụng trên người bệnh mẫn cảm, tiền sử dị ứng với Imipenem hoặc với bất cứ thành phần nào có trong thuốc.

5. Tương tác thuốc Itaban

Người bệnh cần cân nhắc sử dụng chung thuốc Itaban với rượu bia, thuốc lá, đồ uống có cồn hoặc lên men. Bơi vì những tác nhân có thể thay đổi thành phần có trong thuốc Itaban. Xem chi tiết trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc Itaban hoặc hỏi ý kiến của bác sĩ hoặc dược sĩ để biết thêm chi tiết.

6. Tác dụng phụ khi dùng thuốc Itaban

Trong quá trình sử dụng thuốc Itaban, người bệnh có thể gặp phải một số tác dụng phụ không mong muốn như:

  • Viêm tĩnh mạch huyết khối
  • Đau, cứng, hồng ban, nhạy đau tại chỗ tiêm.

Thông thường những tác dụng phụ không mong muốn (Adverse Drug Reaction - ADR) ngoài ý muốn sẽ mất đi khi ngưng dùng thuốc Itaban. Nếu người bệnh gặp phải những tác dụng phụ chưa được liệt kê bên trên hoặc chưa có trong tờ hướng dẫn sử dụng, hãy thông báo ngay cho bác sĩ điều trị để có hướng xử lý kịp thời.

7. Chú ý đề phòng khi sử dụng thuốc Itaban

Người bệnh trước khi dùng thuốc Itaban cần tham khảo kỹ mục lưu ý và thận trọng khi dùng thuốc hoặc tham khảo một số nội dung sau:

  • Dị ứng chéo 1 phần khi dùng kết hợp thuốc Itaban với các kháng sinh họ beta-lactam khác.
  • Thận trọng dùng thuốc Itaban cho người bệnh có tiền sử rối loạn tiêu hóa.
  • Nếu có triệu chứng Thần kinh trung ương, phải giảm liều Itaban hoặc ngưng dùng thuốc.
  • Thận trọng dùng thuốc Itaban cho phụ nữ có thai, cho con bú và trẻ em dưới 3 tháng tuổi.

Thuốc Itaban có công dụng điều trị nhiễm trùng ổ bụng, nhiễm trùng đường hô hấp dưới... Trước khi sử dụng người bệnh nên đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo ý kiến bác sĩ để quá trình dùng thuốc có được hiệu quả tốt nhất.

12 lượt đọc

Dịch vụ từ Vinmec

Bài viết liên quan
  • Cledamed 300
    Công dụng thuốc Cledamed 300

    Thuốc Cledamed 300 chứa hoạt chất Clindamycin được bào chế dưới dạng viên nang cứng. Thuốc dùng để điều trị những người bệnh bị dị ứng với penicilin và điều trị những bệnh nhiễm vi khuẩn nhạy cảm với clindamycin ...

    Đọc thêm
  • banner natives image QC
    Giải pháp hỗ trợ điều trị và dự phòng xơ vữa động mạch

    Nattokinase trong sản phẩm vừa có tác dụng phân giải cục máu đông, vừa có tác dụng kích hoạt các enzyme

    Đọc thêm
  • Zanimex 750mg
    Công dụng thuốc Zanimex 750mg

    Kháng sinh là nhóm thuốc rất quan trọng và được sử dụng phổ biến trên lâm sàng trong hầu hết các bệnh liên quan đến nhiễm trùng. Khánh sinh có rất nhiều nhóm khác nhau với cơ chế tác động ...

    Đọc thêm
  • Entinam
    Công dụng thuốc Entinam

    Thuốc Entinam có thành phần chính là Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và natri bicarbonat. Entinam thường được chỉ định trong điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn nặng. Đọc ngay bài viết dưới đây để có thêm thông tin hữu ...

    Đọc thêm
  • thuốc tiecarbin powder
    Công dụng thuốc Tiecarbin Powder For I.V. Injection

    Thuốc Tiecarbin Powder là một loại thuốc kê đơn được sử dụng trong điều trị nhiều bệnh lý nhiễm khuẩn khác nhau như nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn phụ khoa,... Vậy công dụng của thuốc Tiecarbin Powder là ...

    Đọc thêm
  • Lykaspetin
    Công dụng thuốc Lykaspetin

    Thuốc Lykaspetin có thành phần chính là Imipenem và Cilastatin, được chỉ định điều trị bệnh nhiễm trùng như: Nhiễm trùng ổ bụng, đường hô hấp, nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng da,... Dưới đây là một số thông tin hữu ...

    Đọc thêm