Công dụng thuốc Philgenta

Philgenta là thuốc thuộc nhóm corticosteroid, được chỉ định sử dụng trong việc làm giảm các triệu chứng ngứa và viêm da. Bên cạnh công dụng của Philgenta, người bệnh cũng nên lưu ý đến một số phản ứng không mong muốn mà thuốc gây ra.

1. Philgenta là thuốc gì?

Philgenta có thành phần chính là Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamicin sulfat 10mg; Clotrimazol 100mg, thuộc nhóm thuốc điều trị bệnh da liễu. Thuốc được chỉ định sử dụng trong việc điều trị các bệnh viêm da hoặc giảm triệu chứng viêm của các bệnh ngoài da như nấm da, eczema, vết trầy xước da, hăm, lang ben đáp ứng với corticoid khi có biến chứng nhiễm trùng thứ phát.

Cơ chế tác động:

  • Thành phần Betamethason dipropionat là một corticosteroid tổng hợp, có tác dụng chống viêm và chống dị ứng.
  • Clotrimazol là thuốc chống nấm phổ rộng, khi hấp thụ vào cơ thể, nó sẽ làm thay đổi tính thấm của màng dẫn đến tiêu hủy tế bào nấm, được dùng điều trị các trường hợp bệnh ngoài da do nhiễm các loài nấm gây bệnh khác nhau.
  • Thành phần Gentamicin sulfat là một chất kháng sinh thuộc nhóm Aminoglycosid có công dụng diệt khuẩn qua việc ức chế quá trình sinh tổng hợp protein của vi khuẩn.

2. Liều lượng và cách dùng Philgenta

Cách dùng Philgenta:

  • Thuốc được bào chế dưới dạng kem bôi da và dùng bôi trực tiếp lên vùng da bị bệnh. Không che vùng da cần điều trị bằng băng quấn hoặc băng gạc trừ khi được bác sĩ chỉ định làm như vậy.
  • Đặt phần đầu của tuýp thuốc đến gần vùng da bị bệnh, nhẹ nhàng bóp một lượng nhỏ thuốc lên vị trí da bị ảnh hưởng. Lưu ý không chạm đầu lọ thuốc vào da và rửa tay sau khi thoa Philgenta. Để việc điều trị bệnh có hiệu quả, người bệnh nên thoa thuốc đều đặn.

Liều lượng:

  • Thoa 1 lượng kem vừa đủ nhẹ nhàng lên vùng da bị bệnh 2 lần/ngày vào buổi sáng và tối.
  • Thời gian sử dụng thuốc sẽ phụ thuộc vào mức độ, tình trạng và vị trí của vùng da nhiễm bệnh. Tuy nhiên, khi thời gian sử dụng thuốc lên kéo dài quá 1 tháng mà tình trạng bệnh không thuyên giảm thì người bệnh nên đi khám lại, đặc biệt đối với trẻ em không sử dụng quá 2 tuần, trẻ sơ sinh dùng thuốc không quá 1 tuần.

Chống chỉ định:

  • Không sử dụng Philgenta đối với người bệnh bị dị ứng với các thành phần của thuốc và nhóm Aminoglycosid.
  • Không dùng cho người bệnh bị Eczema tai ngoài có thủng màng nhĩ.
  • Không bôi lên vùng da bị loét.

3. Tác dụng phụ của thuốc Philgenta

Một số tác dụng phụ thường gặp khi người bệnh sử dụng thuốc Philgenta bao gồm: Da bị nóng, ban đỏ, giảm sắc hồng cầu; có chảy dịch; ngứa da. Xuất hiện tình trạng phản ứng trên da giống như bệnh vảy cá; nổi mày đay; dị ứng toàn thân, kích ứng da, khô da, viêm nang lông, kích thích mọc lông, mụn da, giảm sắc tố da, viêm da bội nhiễm, teo da.

4. Thận trọng khi dùng thuốc Philgenta

Không nên sử dụng Philgenta trong thời gian quá dài và chỉ nên dùng thuốc trên diện hẹp.

Khi sử dụng các loại thuốc thuộc nhóm Corticosteroid trong điều trị bệnh liên quan đến viêm da như vảy nến có thể dẫn tới phản ứng không muốn như: Vảy nến mụn mủ, gây độc tại chỗ, giảm chức năng bảo vệ của da.

Chưa có đủ bằng chứng về độ an toàn của thuốc khi dùng cho phụ nữ có thai nên bác sĩ khuyến cáo chỉ sử dụng cho đối tượng này trong trường hợp thực sự cần thiết.

5. Tương tác thuốc

Tương tác thuốc là sự thay đổi công dụng hiệu quả của thuốc hoặc làm tăng phản ứng phụ không mong muốn. Các tương tác của Philgenta với các thuốc khác bao gồm:

  • Abametapir: Có thể nồng độ của Abametapir trong huyết thanh sẽ bị tăng lên, do trong Philgenta có chứa thành phần Betamethasone.
  • Abatacept: Làm tăng tác dụng phụ của thuốc Abatacept, do trong Philgenta có chứa thành phần Betamethasone.
  • Abemaciclib: Sự chuyển hóa của Abemaciclib có thể được tăng lên khi kết hợp với Philgenta.
  • Acenocoumarol: Betamethasone có trong thuốc Philgenta có thể làm tăng hoạt động chống đông máu của Acenocoumarol.

Bài viết cung cấp thông tin Philgenta có tác dụng gì, liều dùng và lưu ý khi sử dụng. Để dùng thuốc Philgenta hiệu quả, người bệnh cần tham khảo và sử dụng thuốc theo đúng chỉ dẫn của bác sĩ.

1.2K

Dịch vụ từ Vinmec

Bài viết liên quan